- 亻nhân(người)
- 囟tín(thóp đầu (não bộ))
- 八bát(tám, tản ra)
- 夂truy(đi chậm, tụt lại sau)
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
máy ảnh tự động (dành cho người mới); máy ảnh chụp là được
Tôi đã mua một chiếc máy ảnh du lịch.
máy ảnh du lịch; máy ảnh tự động (dành cho người không chuyên)
máy ảnh tự động (dành cho người mới); máy ảnh chụp là được
Tôi đã mua một chiếc máy ảnh du lịch.
máy ảnh du lịch; máy ảnh tự động (dành cho người không chuyên)
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
máy ảnh tự động (dành cho người mới); máy ảnh chụp là được
máy ảnh tự động (dành cho người mới); máy ảnh chụp là được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.