- 亻nhân(người)
- 囟tín(thóp đầu (não bộ))
- 八bát(tám, tản ra)
- 夂truy(đi chậm, tụt lại sau)
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
(khẩu) ngớ người; trợn mắt; há hốc mồm
Anh ấy nghe lời tôi nói xong thì ngớ người ra.
(khẩu) ngớ người; trợn mắt; há hốc mồm
Anh ấy nghe lời tôi nói xong thì ngớ người ra.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
(khẩu) ngớ người; trợn mắt; há hốc mồm
(khẩu) ngớ người; trợn mắt; há hốc mồm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.