- 亻nhân(người)
- 囟tín(thóp đầu (não bộ))
- 八bát(tám, tản ra)
- 夂truy(đi chậm, tụt lại sau)
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
lời ngốc nghếch; câu nói dại
中愚蠢、没有意义的话yúchǔn、méiyǒu yìyì de huà
Đừng nói những lời ngớ ngẩn nữa.
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn
lời ngốc nghếch; câu nói dại
中愚蠢、没有意义的话yúchǔn、méiyǒu yìyì de huà
Đừng nói những lời ngớ ngẩn nữa.
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời ngốc nghếch; câu nói dại
lời ngốc nghếch; câu nói dại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.