- 亻nhân(người)
- 畺cương(ranh giới đồng ruộng)
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
tính cứng nhắc; sự cứng đờ
Loại vật liệu này có tính cứng nhắc.
tính cứng nhắc; sự cứng đờ
Loại vật liệu này có tính cứng nhắc.
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính cứng nhắc; sự cứng đờ
tính cứng nhắc; sự cứng đờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.