- 亻nhân(người)
- 畺cương(ranh giới đồng ruộng)
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
mạng botnet; mạng máy tính ma (bị kiểm soát từ xa)
Botnet là một loại phần mềm độc hại.
mạng botnet; mạng máy tính ma
Mạng botnet là một loại phần mềm độc hại.
mạng botnet; mạng máy tính ma (bị tin tặc kiểm soát để phát tán thư rác)
mạng botnet; mạng máy tính ma (bị kiểm soát từ xa)
Botnet là một loại phần mềm độc hại.
mạng botnet; mạng máy tính ma
Mạng botnet là một loại phần mềm độc hại.
mạng botnet; mạng máy tính ma (bị tin tặc kiểm soát để phát tán thư rác)
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng botnet; mạng máy tính ma (bị kiểm soát từ xa)
mạng botnet; mạng máy tính ma (bị kiểm soát từ xa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mạng botnet là một mối đe dọa nguy hiểm.
Mạng botnet là một mối đe dọa nguy hiểm.