- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)
- 允doãn(cho phép, thích hợp)
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
vật liệu lấp đầy; chất độn
Loại vật liệu độn này rất nhẹ.
vật liệu nhồi; chất độn; vật liệu lấp đầy
Chất liệu nhồi của cái gối này là gì?
vật liệu lót; vật liệu độn; chất độn
vật liệu lấp đầy; chất độn
Loại vật liệu độn này rất nhẹ.
vật liệu nhồi; chất độn; vật liệu lấp đầy
Chất liệu nhồi của cái gối này là gì?
vật liệu lót; vật liệu độn; chất độn
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
vật liệu lấp đầy; chất độn
vật liệu lấp đầy; chất độn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Loại vật liệu lót này rất mềm.
chất độn; vật liệu lấp đầy
Loại vật liệu độn này rất mềm.
Loại vật liệu lót này rất mềm.
chất độn; vật liệu lấp đầy
Loại vật liệu độn này rất mềm.