- 土thổ(đất)
- 儿nhân(người (biến thể))
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
ông; thầy; tiên sinh; (cách gọi lịch sự dành cho đàn ông) quý ông; chồng
中男人,对男性的尊称或礼貌称呼;妻子的丈夫nánrén, duì nánxìng de zūnchèng huò lǐmào chēnghū; qīzi de zhàngfu
Chồng tôi là bác sĩ.
Chồng tôi tối nay phải làm thêm giờ, không về nhà ăn cơm được.
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
ông; thầy; tiên sinh; (cách gọi lịch sự dành cho đàn ông) quý ông; chồng
中男人,对男性的尊称或礼貌称呼;妻子的丈夫nánrén, duì nánxìng de zūnchèng huò lǐmào chēnghū; qīzi de zhàngfu
Chồng tôi là bác sĩ.
Chồng tôi tối nay phải làm thêm giờ, không về nhà ăn cơm được.
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
ông; thầy; tiên sinh
中对男性的尊敬称呼duì nánxìng de zunzhing chēnghū
Thưa ông, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
Thưa ông, ông cần giúp đỡ gì ạ?
thầy; ông; tiên sinh
中教书的人;对男性的尊敬称呼jiāoshū de rén;duì nánxìng de zūnjìng chēnghū
Thầy Lý là giáo viên của tôi.
Thầy Vương đã dạy tiếng Anh cho chúng tôi ba năm.
thầy; ông; tiên sinh
中称呼男性的敬语,或指老师chēnghū nánxìng de jìngyǔ, huò zhǐ lǎoshī
Vị tiên sinh này là ai?
Thưa ông, ông quý danh là gì ạ?
thầy thuốc; bác sĩ; ông; thầy
中医生;医术高明的人yīshēng;yīshù gāomíng de rén
Vị tiên sinh này là bác sĩ.
Tôi đi tìm thầy thuốc để khám bệnh.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
ông; thầy; tiên sinh; (cách gọi lịch sự dành cho đàn ông) quý ông; chồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ông; thầy; tiên sinh
中对男性的尊敬称呼duì nánxìng de zunzhing chēnghū
Thưa ông, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
Thưa ông, ông cần giúp đỡ gì ạ?
thầy; ông; tiên sinh
中教书的人;对男性的尊敬称呼jiāoshū de rén;duì nánxìng de zūnjìng chēnghū
Thầy Lý là giáo viên của tôi.
Thầy Vương đã dạy tiếng Anh cho chúng tôi ba năm.
thầy; ông; tiên sinh
中称呼男性的敬语,或指老师chēnghū nánxìng de jìngyǔ, huò zhǐ lǎoshī
Vị tiên sinh này là ai?
Thưa ông, ông quý danh là gì ạ?
thầy thuốc; bác sĩ; ông; thầy
中医生;医术高明的人yīshēng;yīshù gāomíng de rén
Vị tiên sinh này là bác sĩ.
Tôi đi tìm thầy thuốc để khám bệnh.