Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
ánh sáng; tia sáng; quang
中太阳或灯发出来的使人能看见东西的东西tàiyáng huò dēng fāchūlái de shǐ rén néng kànjiàn dōngxi de dōngxi
Ánh sáng ở đây rất tốt.
chỉ; chỉ là; chỉ có
中仅仅;只是jǐnjǐn;zhǐshì
Anh ấy chỉ nói mà không làm.
sáng; bóng
中明亮;有光彩míngliàng;yǒu guāngcǎi
Căn phòng này rất sáng.
hết sạch; cạn kiệt
中全部用完,没有剩余quánbù yònguán, méiyǒu shèngyú
Tiền đã dùng hết rồi.
để lộ (một phần cơ thể); trần trụi
中使身体的某一部分没有衣服覆盖shǐ shēntǐ de mǒu yī bùfen méiyǒu yīfu fùgài
Anh ấy đi chân trần.
ánh sáng; tia sáng; quang
中太阳或灯发出来的使人能看见东西的东西tàiyáng huò dēng fāchūlái de shǐ rén néng kànjiàn dōngxi de dōngxi
Ánh sáng ở đây rất tốt.
chỉ; chỉ là; chỉ có
中仅仅;只是jǐnjǐn;zhǐshì
Anh ấy chỉ nói mà không làm.
sáng; bóng
中明亮;有光彩míngliàng;yǒu guāngcǎi
Căn phòng này rất sáng.
hết sạch; cạn kiệt
中全部用完,没有剩余quánbù yònguán, méiyǒu shèngyú
Tiền đã dùng hết rồi.
để lộ (một phần cơ thể); trần trụi
中使身体的某一部分没有衣服覆盖shǐ shēntǐ de mǒu yī bùfen méiyǒu yīfu fùgài
Anh ấy đi chân trần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.