- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kiềm chế bản thân, tận tụy phục vụ công ích [thành ngữ]
Anh ấy luôn khắc kỷ phụng công, không bao giờ mưu lợi riêng cho bản thân.
khắc phục bản thân, hết lòng phụng sự công ích [thành ngữ]
Anh ấy hết lòng vì công việc chung, phục vụ nhân dân.
kiềm chế bản thân, tận tụy phục vụ công ích [thành ngữ]
Anh ấy luôn khắc kỷ phụng công, không bao giờ mưu lợi riêng cho bản thân.
khắc phục bản thân, hết lòng phụng sự công ích [thành ngữ]
Anh ấy hết lòng vì công việc chung, phục vụ nhân dân.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
kiềm chế bản thân, tận tụy phục vụ công ích [thành ngữ]
kiềm chế bản thân, tận tụy phục vụ công ích [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.