- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Leonid Kravchuk (1934–), tổng thống đầu tiên của Ukraine sau thời cộng sản, cầm quyền 1991–1994
Kravchuk là tổng thống đầu tiên của Ukraine.
Leonid Kravchuk (1934–), tổng thống đầu tiên của Ukraine sau thời cộng sản, cầm quyền 1991–1994
Kravchuk là tổng thống đầu tiên của Ukraine.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Leonid Kravchuk (1934–), tổng thống đầu tiên của Ukraine sau thời cộng sản, cầm quyền 1991–1994
Leonid Kravchuk (1934–), tổng thống đầu tiên của Ukraine sau thời cộng sản, cầm quyền 1991–1994
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.