- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Kraków
Krakow là thủ đô cổ của Ba Lan.
Kraków
Krakow là thủ đô cổ của Ba Lan.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Kraków
Kraków
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.