- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
vi-rút Coxsackie
Coxsackievirus là một loại virus phổ biến.
vi-rút Coxsackie
Coxsackievirus là một loại virus phổ biến.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
vi-rút Coxsackie
vi-rút Coxsackie
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.