- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Claremont hoặc Clermont
Claremont là một thành phố xinh đẹp.
Claremont hoặc Clermont
Claremont là một thành phố xinh đẹp.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Claremont hoặc Clermont
Claremont hoặc Clermont
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.