- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Crete (đảo Crete, Hy Lạp)
Đảo Crete là hòn đảo lớn nhất của Hy Lạp.
Crete (đảo Crete, Hy Lạp)
Đảo Crete là hòn đảo lớn nhất của Hy Lạp.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Crete (đảo Crete, Hy Lạp)
Crete (đảo Crete, Hy Lạp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.