- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
hợp tình hợp lý [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy rất hợp tình hợp lý.
hợp tình hợp lý [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy rất hợp tình hợp lý.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
hợp tình hợp lý [thành ngữ]
hợp tình hợp lý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.