- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
bắt đầu đi làm; gia nhập công ty
Anh ấy sẽ bắt đầu làm việc vào thứ Hai tới.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
bắt đầu đi làm; gia nhập công ty
Anh ấy sẽ bắt đầu làm việc vào thứ Hai tới.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
bắt đầu đi làm; gia nhập công ty
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.