- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
dồn toàn bộ tâm sức; tập trung toàn lực
Anh ấy dồn toàn bộ sức lực vào công việc.
dốc toàn bộ tinh lực; tập trung toàn lực
Anh ấy dồn toàn bộ tâm sức vào công việc.
dốc toàn bộ tâm sức; tập trung toàn lực
dồn toàn bộ tâm sức; tập trung toàn lực
Anh ấy dồn toàn bộ sức lực vào công việc.
dốc toàn bộ tinh lực; tập trung toàn lực
Anh ấy dồn toàn bộ tâm sức vào công việc.
dốc toàn bộ tâm sức; tập trung toàn lực
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
dồn toàn bộ tâm sức; tập trung toàn lực
dồn toàn bộ tâm sức; tập trung toàn lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy dồn toàn bộ sức lực vào công việc.
Anh ấy dồn toàn bộ sức lực vào công việc.