- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
toàn diện; toàn mặt; đầy đủ mọi mặt
中包括所有方面,没有遗漏的bāokuò suǒyǒu fāngmiàn, méiyǒu yílòu de
Chúng ta nên xem xét vấn đề này một cách toàn diện.
toàn diện; toàn bộ; đầy đủ
中涉及所有方面;完整而没有遗漏shèjí suǒyǒu fāngmiàn; wánzhěng érqiě méiyǒu yíluò
Chúng ta nên xem xét toàn diện.
toàn diện; toàn mặt; đầy đủ mọi mặt
中包括所有方面,没有遗漏的bāokuò suǒyǒu fāngmiàn, méiyǒu yílòu de
Chúng ta nên xem xét vấn đề này một cách toàn diện.
toàn diện; toàn bộ; đầy đủ
中涉及所有方面;完整而没有遗漏shèjí suǒyǒu fāngmiàn; wánzhěng érqiě méiyǒu yíluò
Chúng ta nên xem xét toàn diện.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
toàn diện; toàn mặt; đầy đủ mọi mặt
toàn diện; toàn mặt; đầy đủ mọi mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
toàn bộ; toàn diện
中包括所有方面;没有遗漏或不完整bāokuò suǒyǒu fāngmiàn;méiyǒu yíluò huò bù wánzhěng
đầy đủ; toàn vẹn
中覆盖所有方面;不遗漏任何部分fùgài suǒyǒu fāngmiàn;bù yíloù rènhé bùfen
Chúng tôi đã tiến hành phân tích toàn diện vấn đề này.
toàn bộ; toàn diện
中包括所有方面;没有遗漏或不完整bāokuò suǒyǒu fāngmiàn;méiyǒu yíluò huò bù wánzhěng
đầy đủ; toàn vẹn
中覆盖所有方面;不遗漏任何部分fùgài suǒyǒu fāngmiàn;bù yíloù rènhé bùfen
Chúng tôi đã tiến hành phân tích toàn diện vấn đề này.