- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
trận bát quái
Gia Cát Lượng đã phát minh ra Bát Quái Trận.
trận bát quái; (bóng) chiến thuật mê hoặc khó lường
Anh ấy dùng bát quái trận để mê hoặc đối thủ.
trận bát quái
Gia Cát Lượng đã phát minh ra Bát Quái Trận.
trận bát quái; (bóng) chiến thuật mê hoặc khó lường
Anh ấy dùng bát quái trận để mê hoặc đối thủ.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
trận bát quái
trận bát quái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.