- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
cơ bụng tám múi; múi bụng tám khối
Anh ấy có múi bụng.
cơ bụng tám múi; múi bụng tám khối
Anh ấy có múi bụng.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
cơ bụng tám múi; múi bụng tám khối
cơ bụng tám múi; múi bụng tám khối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.