- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
hình dạng chữ "bát" (hình chữ V hoặc hình số 8)
Cái cửa này có hình chữ bát.
hình chữ V; hình tám
Thung lũng này có hình chữ bát.
hình chữ bát; hình chữ V
Lông mày của cô ấy có hình chữ bát.
hình dạng chữ "bát" (hình chữ V hoặc hình số 8)
Cái cửa này có hình chữ bát.
hình chữ V; hình tám
Thung lũng này có hình chữ bát.
hình chữ bát; hình chữ V
Lông mày của cô ấy có hình chữ bát.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình dạng chữ "bát" (hình chữ V hoặc hình số 8)
hình dạng chữ "bát" (hình chữ V hoặc hình số 8)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hình chữ bát; hình số tám
hình chữ bát; hình số tám