- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
cháo bát bảo (cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v.)
Tôi thích uống cháo bát bảo.
cháo bát bảo (cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v.)
Tôi thích uống cháo bát bảo.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.
cháo bát bảo (cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v.)
cháo bát bảo (cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.