- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
tám phần mười; rất có thể; chắc chắn là
中大约百分之八十;很可能dàyuē bǎifēnzhī bāshí;hěn kěnéng
Anh ấy có lẽ bị ốm rồi.
tám phần mười; tám chục phần trăm; (khẩu) có lẽ; chắc là
中大约百分之八十;很可能dàyuē bǎifēnzhī bāshí;hěn kěnéng
Anh ấy rất có thể bị ốm rồi.
tám phần mười; 80%; khả năng là (khẩu)
中百分之八十;大多数情况下bǎifēnzhī bāshí;dàduōshù qíngkuàng xià
Anh ấy có tám phần chắc chắn sẽ thành công.
tám phần mười; rất có thể; chắc chắn là
中大约百分之八十;很可能dàyuē bǎifēnzhī bāshí;hěn kěnéng
Anh ấy có lẽ bị ốm rồi.
tám phần mười; tám chục phần trăm; (khẩu) có lẽ; chắc là
中大约百分之八十;很可能dàyuē bǎifēnzhī bāshí;hěn kěnéng
Anh ấy rất có thể bị ốm rồi.
tám phần mười; 80%; khả năng là (khẩu)
中百分之八十;大多数情况下bǎifēnzhī bāshí;dàduōshù qíngkuàng xià
Anh ấy có tám phần chắc chắn sẽ thành công.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.