- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
công nhân bậc 8 (bậc lương cao nhất trong thang lương 8 bậc)
Anh ấy là một công nhân cấp tám.
công nhân bậc tám (bậc cao nhất trong thang bậc công nhân)
Anh ấy là một công nhân bậc tám.
công nhân bậc 8 (bậc lương cao nhất trong thang lương 8 bậc)
Anh ấy là một công nhân cấp tám.
công nhân bậc tám (bậc cao nhất trong thang bậc công nhân)
Anh ấy là một công nhân bậc tám.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
công nhân bậc 8 (bậc lương cao nhất trong thang lương 8 bậc)
công nhân bậc 8 (bậc lương cao nhất trong thang lương 8 bậc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.