- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
(bóng) cả đời; mãi mãi; từ thuở tám đời
Tôi đã không gặp anh ấy trong một thời gian rất dài.
(bóng) cả đời; mãi mãi; từ thuở tám đời
Tôi đã không gặp anh ấy trong một thời gian rất dài.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(bóng) cả đời; mãi mãi; từ thuở tám đời
(bóng) cả đời; mãi mãi; từ thuở tám đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.