- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
mì ăn liền (thương hiệu Hồng Kông)
Tôi thích ăn mì Gungun.
mì ăn liền; mì gói (khẩu ngữ Quảng Đông/Hồng Kông)
Tôi thích ăn mì gói.
mì ăn liền (thương hiệu Hồng Kông)
Tôi thích ăn mì Gungun.
mì ăn liền; mì gói (khẩu ngữ Quảng Đông/Hồng Kông)
Tôi thích ăn mì gói.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì ăn liền (thương hiệu Hồng Kông)
mì ăn liền (thương hiệu Hồng Kông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.