- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
trái phiếu chính phủ; công trái phiếu
Anh ấy đã đầu tư vào trái phiếu chính phủ.
trái phiếu chính phủ; công trái phiếu
Anh ấy đã đầu tư vào trái phiếu chính phủ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
trái phiếu chính phủ; công trái phiếu
trái phiếu chính phủ; công trái phiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.