- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
trước Công nguyên; trước CN
Năm 221 TCN, Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Quốc.
trước Công nguyên (TCN)
Năm 100 trước Công nguyên.
trước Công nguyên; trước CN
Năm 221 TCN, Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Quốc.
trước Công nguyên (TCN)
Năm 100 trước Công nguyên.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
trước Công nguyên; trước CN
trước Công nguyên; trước CN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.