- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công ty; hãng; tập đoàn
中由多人共同投资经营的商业组织yóu duō rén gòngtóng tóuzī jīngyíng de shāngyè zǔzhī
Anh ấy làm việc ở một công ty.
Công ty này có lợi nhuận rất cao năm ngoái.
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công ty; hãng; tập đoàn
中由多人共同投资经营的商业组织yóu duō rén gòngtóng tóuzī jīngyíng de shāngyè zǔzhī
Anh ấy làm việc ở một công ty.
Công ty này có lợi nhuận rất cao năm ngoái.
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.
công ty
中由许多人共同组织的商业机构yóu xǔduō rén gòngtóng zǔzhī de shāngyè jīgòu
Công ty này có năm trăm nhân viên.
công ty; hãng; tập đoàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
công ty
中由许多人共同组织的商业机构yóu xǔduō rén gòngtóng zǔzhī de shāngyè jīgòu
Công ty này có năm trăm nhân viên.