- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
đất công; đất công cộng
Mảnh đất công này là của mọi người.
đất công; đất công cộng
đất công; đất công cộng
Mảnh đất công này là của mọi người.
đất công; đất công cộng
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
đất công; đất công cộng
đất công; đất công cộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.