- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công tử bột; cậu ấm nhà giàu
Anh ta là một công tử bột.
công tử bột; cậu ấm nhà giàu
Anh ta là một công tử bột.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
công tử bột; cậu ấm nhà giàu
công tử bột; cậu ấm nhà giàu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.