- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công quỹ; tiền công
Anh ta biển thủ công quỹ.
công quỹ; tiền công
Anh ta biển thủ công quỹ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công quỹ; tiền công
công quỹ; tiền công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.