- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
Anh ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp công ích.
sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
Anh ấy dành tất cả thời gian của mình cho các hoạt động phúc lợi công cộng.
nhân ái; lòng nhân từ
sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
Anh ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp công ích.
sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
Anh ấy dành tất cả thời gian của mình cho các hoạt động phúc lợi công cộng.
nhân ái; lòng nhân từ
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy dành tất cả thời gian của mình cho công việc từ thiện.
sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
Anh ấy nhiệt tình với các hoạt động công ích.
Anh ấy dành tất cả thời gian của mình cho công việc từ thiện.
sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
Anh ấy nhiệt tình với các hoạt động công ích.