- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
quỹ phúc lợi công cộng
Chúng ta nên ủng hộ quỹ phúc lợi công cộng.
quỹ phúc lợi công cộng; quỹ từ thiện
Chúng tôi quyên góp cho quỹ cộng đồng.
quỹ phúc lợi công cộng
Chúng ta nên ủng hộ quỹ phúc lợi công cộng.
quỹ phúc lợi công cộng; quỹ từ thiện
Chúng tôi quyên góp cho quỹ cộng đồng.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
quỹ phúc lợi công cộng
quỹ phúc lợi công cộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.