- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
doanh nghiệp công; doanh nghiệp nhà nước (đối lập với doanh nghiệp tư nhân)
Doanh nghiệp công là do nhà nước sở hữu.
doanh nghiệp công; doanh nghiệp nhà nước (đối lập với doanh nghiệp tư nhân)
Doanh nghiệp công là do nhà nước sở hữu.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
doanh nghiệp công; doanh nghiệp nhà nước (đối lập với doanh nghiệp tư nhân)
doanh nghiệp công; doanh nghiệp nhà nước (đối lập với doanh nghiệp tư nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.