- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
tỷ lệ diện tích công cộng (phần trăm diện tích chung so với tổng diện tích sàn tòa nhà) (Đài Loan)
Tỷ lệ tiện ích chung của căn hộ này rất cao.
tỷ lệ diện tích công cộng (phần trăm diện tích chung so với tổng diện tích sàn tòa nhà) (Đài Loan)
Tỷ lệ tiện ích chung của căn hộ này rất cao.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
tỷ lệ diện tích công cộng (phần trăm diện tích chung so với tổng diện tích sàn tòa nhà) (Đài Loan)
tỷ lệ diện tích công cộng (phần trăm diện tích chung so với tổng diện tích sàn tòa nhà) (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.