- 亠đầu(nắp, mái che)
- 八bát(tám, chia đôi)
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
không nhận bà con thân thích; thẳng tay không nể nang người thân [thành ngữ]
Anh ta không nhận người thân, chỉ lo cho bản thân.
không nhận bà con thân thích; thẳng tay không nể nang người thân [thành ngữ]
Anh ta không nhận người thân, chỉ lo cho bản thân.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
không nhận bà con thân thích; thẳng tay không nể nang người thân [thành ngữ]
không nhận bà con thân thích; thẳng tay không nể nang người thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.