- 亠đầu(nắp, mái che)
- 八bát(tám, chia đôi)
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
sáu múi bụng; bụng sáu múi
Anh ấy có múi bụng.
sáu múi bụng; bụng sáu múi
Anh ấy có múi bụng.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
sáu múi bụng; bụng sáu múi
sáu múi bụng; bụng sáu múi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.