- 亠đầu(nắp, mái che)
- 八bát(tám, chia đôi)
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
hạ sĩ quan cấp sáu; trung sĩ nhất
Anh ấy là một thượng sĩ cấp sáu.
hạ sĩ quan cấp sáu; trung sĩ nhất
Anh ấy là một thượng sĩ cấp sáu.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
hạ sĩ quan cấp sáu; trung sĩ nhất
hạ sĩ quan cấp sáu; trung sĩ nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.