- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
cử chỉ ngón tay hoa lan (ngón cái và ngón giữa chụm lại, các ngón còn lại xòe ra) trong múa truyền thống
Cô ấy làm điệu lan hoa chỉ khi múa.
cử chỉ ngón tay hoa lan (ngón cái và ngón giữa chụm lại, các ngón còn lại xòe ra) trong múa truyền thống
Cô ấy làm điệu lan hoa chỉ khi múa.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
cử chỉ ngón tay hoa lan (ngón cái và ngón giữa chụm lại, các ngón còn lại xòe ra) trong múa truyền thống
cử chỉ ngón tay hoa lan (ngón cái và ngón giữa chụm lại, các ngón còn lại xòe ra) trong múa truyền thống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.