- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
hưng học; khuyến khích giáo dục; mở mang trường học
Anh ấy quyết định thành lập trường học.
hưng học; phát triển giáo dục
Anh ấy quyết định nâng cao chất lượng giáo dục.
hưng học; khuyến khích giáo dục; mở mang trường học
Anh ấy quyết định thành lập trường học.
hưng học; phát triển giáo dục
Anh ấy quyết định nâng cao chất lượng giáo dục.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
hưng học; khuyến khích giáo dục; mở mang trường học
hưng học; khuyến khích giáo dục; mở mang trường học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.