- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
vũ khí lưỡi dao; binh khí có lưỡi
Anh ấy cầm vũ khí trong tay.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
vũ khí lưỡi dao; binh khí có lưỡi
Anh ấy cầm vũ khí trong tay.
vũ khí lưỡi dao; binh khí có lưỡi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.