- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
binh biến; binh lính nổi loạn
Cuộc binh biến này đã thất bại.
bị người yêu bỏ trong thời gian đi nghĩa vụ quân sự; binh biến (nghĩa gốc)
Anh ấy bị bạn gái bỏ khi đang trong quân ngũ.
binh biến; binh lính nổi loạn
Cuộc binh biến này đã thất bại.
bị người yêu bỏ trong thời gian đi nghĩa vụ quân sự; binh biến (nghĩa gốc)
Anh ấy bị bạn gái bỏ khi đang trong quân ngũ.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
binh biến; binh lính nổi loạn
binh biến; binh lính nổi loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.