- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
mô phỏng chiến tranh; diễn tập chiến thuật trên bản đồ quân sự
Diễn tập quân sự là một loại hình huấn luyện quân sự.
mô phỏng chiến tranh; diễn tập chiến thuật trên bản đồ quân sự
Diễn tập quân sự là một loại hình huấn luyện quân sự.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
mô phỏng chiến tranh; diễn tập chiến thuật trên bản đồ quân sự
mô phỏng chiến tranh; diễn tập chiến thuật trên bản đồ quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.