- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
chiến tranh liên miên, họa loạn kéo dài [thành ngữ]
Đất nước này bị chiến tranh tàn phá liên miên, đời sống nhân dân rất khổ cực.
chiến tranh liên miên, họa hại chồng chất [thành ngữ]
Đất nước này bị chiến tranh tàn phá.
chiến tranh liên miên, họa hại không dứt [thành ngữ]
chiến tranh liên miên, họa loạn kéo dài [thành ngữ]
Đất nước này bị chiến tranh tàn phá liên miên, đời sống nhân dân rất khổ cực.
chiến tranh liên miên, họa hại chồng chất [thành ngữ]
Đất nước này bị chiến tranh tàn phá.
chiến tranh liên miên, họa hại không dứt [thành ngữ]
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
chiến tranh liên miên, họa loạn kéo dài [thành ngữ]
chiến tranh liên miên, họa loạn kéo dài [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đất nước này chiến tranh liên miên.
Đất nước này chiến tranh liên miên.