- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
vui vẻ hòa thuận; đầm ấm sum vầy [thành ngữ]
Cả nhà vui vẻ hòa thuận.
vui vẻ hòa thuận; đầm ấm sum vầy [thành ngữ]
Cả nhà vui vẻ hòa thuận.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
vui vẻ hòa thuận; đầm ấm sum vầy [thành ngữ]
vui vẻ hòa thuận; đầm ấm sum vầy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.