- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
trước đây; trước đó
Trước đây, anh ấy là một học sinh.
tổ tiên của họ; trước đó
Trước đó, anh ấy là một học sinh.
tổ tiên của họ; ban đầu
trước đây; trước đó
Trước đây, anh ấy là một học sinh.
tổ tiên của họ; trước đó
Trước đó, anh ấy là một học sinh.
tổ tiên của họ; ban đầu
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
trước đây; trước đó
trước đây; trước đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.