- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
thứ hai; điều thứ hai
中在列举事物时,表示排在第二位的事项。zài liièjǔ shìwù shí,biǎoshì pái zài dì'èr wèi de shìxiàng。
Thứ hai, chúng ta sẽ thảo luận vấn đề này.
lần sau; lần tới
中在某事之后第二位;排在后面zài mǒushì zhīhòu dì'èr wèi; pái zài hòumiàn
Tiếp theo, chúng ta hãy thảo luận một chút.
thứ hai; điều thứ hai
中在列举事物时,表示排在第二位的事项。zài liièjǔ shìwù shí,biǎoshì pái zài dì'èr wèi de shìxiàng。
Thứ hai, chúng ta sẽ thảo luận vấn đề này.
lần sau; lần tới
中在某事之后第二位;排在后面zài mǒushì zhīhòu dì'èr wèi; pái zài hòumiàn
Tiếp theo, chúng ta hãy thảo luận một chút.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
thứ hai; điều thứ hai
thứ hai; điều thứ hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.