- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
bản thân nó; tự thân
Mỗi người đều có những ưu điểm riêng của mình.
bản thân nó; của chính nó
Bản thân nó có những lợi thế độc đáo.
bản thân nó; tự thân
Mỗi người đều có những ưu điểm riêng của mình.
bản thân nó; của chính nó
Bản thân nó có những lợi thế độc đáo.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
bản thân nó; tự thân
bản thân nó; tự thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.