- 羊dương(con dê, con cừu)
- 儿nhân(người (biến thể))
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
sống trong nhung lụa; sống cuộc đời sung sướng xa hoa [thành ngữ]
Anh ấy từ nhỏ đã sống trong nhung lụa, không biết sự vất vả của cuộc sống.
sống trong nhung lụa; sống cuộc đời sung sướng xa hoa [thành ngữ]
Anh ấy từ nhỏ đã sống trong nhung lụa, không biết sự vất vả của cuộc sống.
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
sống trong nhung lụa; sống cuộc đời sung sướng xa hoa [thành ngữ]
sống trong nhung lụa; sống cuộc đời sung sướng xa hoa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.